CÔNG CỤ TÀI CHÍNH

Tự tính trước, quyết định sau

Sáu công cụ giúp bạn ước tính tiền lãi, số tiền trả hằng tháng và so sánh phương án ngay trên trình duyệt. Nhập giả định của bạn, xem kết quả tức thì, rồi trao đổi với chuyên viên khi đã sẵn sàng.

Kết quả tính toán chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất, khoản phí, hạn mức và điều kiện thực tế được áp dụng theo chính sách của Vietbank tại từng thời điểm.

CÔNG CỤ 1

Tính lãi tiền gửi tiết kiệm

Nhập số tiền, kỳ hạn và mức lãi suất bạn muốn thử. Công cụ ước tính tiền lãi dự kiến và cho bạn xem chi tiết từng kỳ. Mọi giả định đều sửa được.

đồng
%/năm

Đây là mức lãi suất bạn tự đặt để thử, không phải lãi suất niêm yết của Vietbank. Bạn có thể sửa để xem kết quả thay đổi thế nào.

Số liệu mẫu — chờ xác nhận
27.500.000đTiền lãi dự kiến
527.500.000đTổng nhận cuối kỳ
2.291.667đLãi trung bình mỗi tháng
Số liệu mẫu — chờ xác nhậnVới cùng một mức lãi suất giả định, tổng lãi của ba hình thức lĩnh lãi bằng nhau — khác biệt nằm ở thời điểm bạn nhận lãi. Lãi suất thực tế cho từng hình thức do Vietbank công bố tại từng thời điểm.
Tiền lãi lũy kế theo từng kỳ, tính trên giả định bạn vừa nhập. — bảng chi tiết từng kỳ, số liệu ước tính tham khảo.
KỳSố dư gốcLãi kỳ nàyLãi lũy kế
1500.000.0002.291.6672.291.667
2500.000.0002.291.6674.583.333
3500.000.0002.291.6676.875.000
4500.000.0002.291.6679.166.667
5500.000.0002.291.66711.458.333
6500.000.0002.291.66713.750.000
7500.000.0002.291.66716.041.667
8500.000.0002.291.66718.333.333
9500.000.0002.291.66720.625.000
10500.000.0002.291.66722.916.667
11500.000.0002.291.66725.208.333
12500.000.0002.291.66727.500.000

Kết quả tính toán chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất, khoản phí, hạn mức và điều kiện thực tế được áp dụng theo chính sách của Vietbank tại từng thời điểm.

Xem sản phẩm tiết kiệm

CÔNG CỤ 2

Tính khoản vay và số tiền trả hằng tháng

Nhập khoản vay bạn đang cân nhắc để ước tính số tiền phải trả mỗi tháng. Công cụ tính song song hai cách trả nợ phổ biến để bạn thấy khác biệt.

đồng
tháng
%/năm

Mức lãi suất bạn tự đặt để thử, không phải lãi suất cho vay của Vietbank.

Số liệu mẫu — chờ xác nhận

Dư nợ giảm dần: trả gốc bằng nhau mỗi tháng, lãi tính trên số tiền còn nợ nên giảm dần. Trả góp đều: số tiền mỗi tháng bằng nhau suốt kỳ vay.

15.000.000đTrả tháng đầu (ước tính)
403.333.333đTổng tiền lãi dự kiến
1.403.333.333đTổng phải trả dự kiến

Dư nợ giảm dầnĐang chọn

Trả nhiều hơn ở giai đoạn đầu, tổng lãi thường thấp hơn.

Trả tháng đầu
15.000.000đ
Tổng lãi
403.333.333đ

Trả góp đều

Số tiền mỗi tháng bằng nhau, dễ lập kế hoạch chi tiêu.

Trả tháng đầu
12.132.759đ
Tổng lãi
455.931.132đ

Kết quả tính toán chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất, khoản phí, hạn mức và điều kiện thực tế được áp dụng theo chính sách của Vietbank tại từng thời điểm.

CÔNG CỤ 3

Lịch trả nợ chi tiết từng kỳ

Bảng dưới đây bám theo giả định bạn vừa nhập ở công cụ tính khoản vay. Bạn sẽ thấy mỗi tháng trả bao nhiêu gốc, bao nhiêu lãi và còn nợ bao nhiêu.

Đang tính theo giả định:1.000.000.000 đ · 120 tháng · 8%/nămSố liệu mẫu — chờ xác nhận
Tiền gốcTiền lãiPhần lãi thu hẹp dần theo thời gian khi dư nợ giảm.
Lịch trả nợ chi tiết từng kỳ — lịch trả nợ ước tính từng kỳ theo giả định bạn nhập.
KỳNgàyGốcLãiTổng trảDư nợ còn lại
101/10/20268.333.3336.666.66715.000.000991.666.667
201/11/20268.333.3336.611.11114.944.444983.333.333
301/12/20268.333.3336.555.55614.888.889975.000.000
401/01/20278.333.3336.500.00014.833.333966.666.667
501/02/20278.333.3336.444.44414.777.778958.333.333
601/03/20278.333.3336.388.88914.722.222950.000.000
701/04/20278.333.3336.333.33314.666.667941.666.667
801/05/20278.333.3336.277.77814.611.111933.333.333
901/06/20278.333.3336.222.22214.555.556925.000.000
1001/07/20278.333.3336.166.66714.500.000916.666.667
1101/08/20278.333.3336.111.11114.444.444908.333.333
1201/09/20278.333.3336.055.55614.388.889900.000.000
1301/10/20278.333.3336.000.00014.333.333891.666.667
1401/11/20278.333.3335.944.44414.277.778883.333.333
1501/12/20278.333.3335.888.88914.222.222875.000.000
1601/01/20288.333.3335.833.33314.166.667866.666.667
1701/02/20288.333.3335.777.77814.111.111858.333.333
1801/03/20288.333.3335.722.22214.055.556850.000.000
1901/04/20288.333.3335.666.66714.000.000841.666.667
2001/05/20288.333.3335.611.11113.944.444833.333.333
2101/06/20288.333.3335.555.55613.888.889825.000.000
2201/07/20288.333.3335.500.00013.833.333816.666.667
2301/08/20288.333.3335.444.44413.777.778808.333.333
2401/09/20288.333.3335.388.88913.722.222800.000.000
2501/10/20288.333.3335.333.33313.666.667791.666.667
2601/11/20288.333.3335.277.77813.611.111783.333.333
2701/12/20288.333.3335.222.22213.555.556775.000.000
2801/01/20298.333.3335.166.66713.500.000766.666.667
2901/02/20298.333.3335.111.11113.444.444758.333.333
3001/03/20298.333.3335.055.55613.388.889750.000.000
3101/04/20298.333.3335.000.00013.333.333741.666.667
3201/05/20298.333.3334.944.44413.277.778733.333.333
3301/06/20298.333.3334.888.88913.222.222725.000.000
3401/07/20298.333.3334.833.33313.166.667716.666.667
3501/08/20298.333.3334.777.77813.111.111708.333.333
3601/09/20298.333.3334.722.22213.055.556700.000.000
3701/10/20298.333.3334.666.66713.000.000691.666.667
3801/11/20298.333.3334.611.11112.944.444683.333.333
3901/12/20298.333.3334.555.55612.888.889675.000.000
4001/01/20308.333.3334.500.00012.833.333666.666.667
4101/02/20308.333.3334.444.44412.777.778658.333.333
4201/03/20308.333.3334.388.88912.722.222650.000.000
4301/04/20308.333.3334.333.33312.666.667641.666.667
4401/05/20308.333.3334.277.77812.611.111633.333.333
4501/06/20308.333.3334.222.22212.555.556625.000.000
4601/07/20308.333.3334.166.66712.500.000616.666.667
4701/08/20308.333.3334.111.11112.444.444608.333.333
4801/09/20308.333.3334.055.55612.388.889600.000.000
4901/10/20308.333.3334.000.00012.333.333591.666.667
5001/11/20308.333.3333.944.44412.277.778583.333.333
5101/12/20308.333.3333.888.88912.222.222575.000.000
5201/01/20318.333.3333.833.33312.166.667566.666.667
5301/02/20318.333.3333.777.77812.111.111558.333.333
5401/03/20318.333.3333.722.22212.055.556550.000.000
5501/04/20318.333.3333.666.66712.000.000541.666.667
5601/05/20318.333.3333.611.11111.944.444533.333.333
5701/06/20318.333.3333.555.55611.888.889525.000.000
5801/07/20318.333.3333.500.00011.833.333516.666.667
5901/08/20318.333.3333.444.44411.777.778508.333.333
6001/09/20318.333.3333.388.88911.722.222500.000.000
Đang hiển thị 60/120.

Kết quả tính toán chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất, khoản phí, hạn mức và điều kiện thực tế được áp dụng theo chính sách của Vietbank tại từng thời điểm.

CÔNG CỤ 4

Quy đổi ngoại tệ nhanh

2.540.000
1 USD = 25.400 VNDSố liệu mẫu — chờ xác nhậnCập nhật: Số liệu minh hoạ, chưa gắn nguồn niêm yết

Kết quả tính toán chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất, khoản phí, hạn mức và điều kiện thực tế được áp dụng theo chính sách của Vietbank tại từng thời điểm.

CÔNG CỤ 5

So sánh hai phương án tài chính

Dựng hai kịch bản cạnh nhau — ví dụ vay 10 năm so với vay 20 năm — và xem chênh lệch tiền trả hằng tháng cùng tổng lãi. Mọi giả định đều do bạn đặt.

Phương án ATổng lãi thấp hơn
đồng
tháng
%/năm
Số liệu mẫu — chờ xác nhận
Trả hằng tháng
12.132.759
Tổng lãi
455.931.132
Tổng phải trả
1.455.931.132
Phương án B
đồng
tháng
%/năm
Số liệu mẫu — chờ xác nhận
Trả hằng tháng
8.678.232
Tổng lãi
1.082.775.760
Tổng phải trả
2.082.775.760

Theo giả định bạn nhập, Phương án A có tổng lãi thấp hơn 626.844.628 đ.

Con số chênh lệch chỉ phản ánh giả định bạn vừa đặt. Phương án phù hợp còn phụ thuộc khả năng trả nợ hằng tháng và kế hoạch tài chính của bạn — chuyên viên Vietbank có thể cùng bạn xem kỹ hơn.

So sánh từng tiêu chí giữa hai phương án theo giả định bạn nhập. là phương án có giá trị thấp hơn ở tiêu chí này theo giả định đã nhập.
Tiêu chíPhương án APhương án BThấp hơn
Trả hằng tháng12.132.7598.678.232Phương án B là phương án có giá trị thấp hơn ở tiêu chí này theo giả định đã nhập.
Tổng lãi455.931.1321.082.775.760Phương án A là phương án có giá trị thấp hơn ở tiêu chí này theo giả định đã nhập.
Tổng phải trả1.455.931.1322.082.775.760Phương án A là phương án có giá trị thấp hơn ở tiêu chí này theo giả định đã nhập.

Kết quả tính toán chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất, khoản phí, hạn mức và điều kiện thực tế được áp dụng theo chính sách của Vietbank tại từng thời điểm.

BƯỚC TIẾP THEO

Đã có con số, giờ nói chuyện với người hiểu con số

Công cụ cho bạn bức tranh ước tính. Chuyên viên Vietbank giúp bạn đối chiếu với lãi suất, điều kiện và biểu phí đang áp dụng, rồi chọn sản phẩm phù hợp với kế hoạch của bạn.

  • Chuyên viên phụ trách đúng nhu cầu bạn đang tính
  • Phản hồi trong giờ làm việc, đúng khung giờ bạn chọn
  • Thông tin lãi suất và điều kiện theo chính sách hiện hành
Đăng ký tư vấnXem sản phẩm phù hợp
Đang cập nhật

Hỗ trợ trong giờ hành chính, thứ Hai đến thứ Sáu (8h00 - 17h00).