TRA CỨU BIỂU PHÍ

Biểu phí dịch vụ Vietbank

Tra cứu mức phí theo từng nhóm dịch vụ và từng phân khúc khách hàng. Gõ tên khoản phí để lọc nhanh trong bảng bên dưới.

Số liệu mẫu — chờ xác nhậnTrạng thái dữ liệu: Chưa nối nguồn biểu phí chính thức

Đây là biểu phí mẫu, chưa phải biểu phí chính thức

Toàn bộ mức phí trên trang này là nội dung mẫu phục vụ demo giao diện, chưa được Vietbank xác nhận và không dùng làm căn cứ giao dịch. Mức phí, điều kiện miễn giảm và hạn mức thực tế được áp dụng theo biểu phí Vietbank công bố tại từng thời điểm.

BẢNG BIỂU PHÍ

Biểu phí theo nhóm dịch vụ

Số liệu mẫu — chờ xác nhận

🚨 Toàn bộ mức phí trong bảng dưới đây là SỐ LIỆU MẪU dựng để minh hoạ giao diện, chưa phải biểu phí chính thức của Vietbank và không dùng làm căn cứ giao dịch. Mức phí, điều kiện miễn giảm, hạn mức và đối tượng áp dụng thực tế theo biểu phí Vietbank công bố tại từng thời điểm.

Bảng biểu phí dịch vụ mẫu, nhóm theo loại dịch vụ, gồm tên khoản phí, mức phí và ghi chú
Loại phíMức phí
Tài khoản thanh toán
Mở tài khoản thanh toánMức phí mẫu cho tài khoản chuẩn.Miễn phí
Quản lý tài khoảnMức phí mẫu, thu vào cuối mỗi tháng.11.000 VND/tháng
Số dư tối thiểu duy trìMức phí mẫu, chưa phải hạn mức chính thức.50.000 VND
Đóng tài khoản trong 12 tháng đầuMức phí mẫu.50.000 VND/lần
Sao kê tài khoản tại quầyMức phí mẫu.20.000 VND/bản
Thẻ
Phát hành thẻ ghi nợ nội địaMức phí mẫu.50.000 VND/thẻ
Phí thường niên thẻ ghi nợ nội địaMức phí mẫu.66.000 VND/năm
Phát hành lại thẻ do mất hoặc hỏngMức phí mẫu.50.000 VND/lần
Rút tiền mặt tại ATM VietbankMức phí mẫu.Miễn phí
Rút tiền mặt tại ATM ngân hàng khácMức phí mẫu.3.300 VND/giao dịch
Vấn tin số dư tại ATM ngân hàng khácMức phí mẫu.1.650 VND/lần
Chuyển tiền
Chuyển tiền trong hệ thống VietbankMức phí mẫu.Miễn phí
Chuyển tiền ngoài hệ thống dưới 500 triệuMức phí mẫu.11.000 VND/giao dịch
Chuyển tiền ngoài hệ thống từ 500 triệuMức phí mẫu, tối thiểu 22.000 VND mỗi giao dịch.0,02% số tiền
Chuyển tiền quốc tế điMức phí mẫu, tối thiểu 220.000 VND mỗi giao dịch.0,2% số tiền
Tra soát lệnh chuyển tiềnMức phí mẫu.55.000 VND/lần
Ngân hàng số
Đăng ký dịch vụ ngân hàng sốMức phí mẫu.Miễn phí
Duy trì dịch vụ ngân hàng sốMức phí mẫu.11.000 VND/tháng
Thông báo biến động số dưMức phí mẫu.11.000 VND/tháng
Chuyển tiền trên ứng dụng ngân hàng sốMức phí mẫu.Miễn phí
Cấp lại mật khẩu hoặc thiết bị xác thựcMức phí mẫu.55.000 VND/lần
Tín dụng và thẻ tín dụng
Thẩm định hồ sơ vayMức phí mẫu.Miễn phí
Trả nợ trước hạnMức phí mẫu.1% số tiền trả trước hạn
Phát hành thẻ tín dụngMức phí mẫu.Miễn phí
Phí thường niên thẻ tín dụngMức phí mẫu.330.000 VND/năm
Rút tiền mặt từ thẻ tín dụngMức phí mẫu, tối thiểu 60.000 VND mỗi giao dịch.4% số tiền
Chậm thanh toán thẻ tín dụngMức phí mẫu, tối thiểu 100.000 VND.5% số tiền chậm trả

Đang hiển thị 27 khoản phí mẫu

TÀI LIỆU BIỂU PHÍ

Tải biểu phí đầy đủ

Bản biểu phí đầy đủ theo từng phân khúc khách hàng để lưu trữ và đối chiếu. Các tệp sẽ được mở tải xuống khi Vietbank cung cấp biểu phí chính thức.

  • Biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân

    Chưa có biểu phí chính thức · PDF

    Tệp đang cập nhật
  • Biểu phí dịch vụ khách hàng SME

    Chưa có biểu phí chính thức · PDF

    Tệp đang cập nhật
  • Biểu phí dịch vụ khách hàng doanh nghiệp

    Chưa có biểu phí chính thức · PDF

    Tệp đang cập nhật

Cần làm rõ một khoản phí?

Gửi yêu cầu để chuyên viên đối chiếu đúng khoản phí áp dụng cho dịch vụ bạn đang dùng.

Gửi yêu cầu hỗ trợHotline: Đang cập nhật